LIÊN KẾT HỮU ÍCH
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Địa chỉ e-mail
Trang chủ » Công báo sở hữu công nghiệp » Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 04/2019 (phần 1/3- công bố toàn văn)
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 04/2019 (phần 1/3- công bố toàn văn)
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
1 206711-2011-00698Phương pháp phân loại hỗn hợp vật liệu nghiền-chất lưu và thiết bị phân loại hỗn hợp vật liệu nghiền-chất lưu của máy nghiền để thực hiện phương pháp nàyLOESCHE GMBH
2 206721-2011-01340Thiết bị mã hoá, thiết bị giải mã, phương pháp mã hoá, phương pháp giải mã và hệ thống truyền thôngPANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY CORPORATION OF AMERICA
3 206731-2011-01764Tuốc năng quạt điệnCông ty TNHH Nhật Linh
4 206741-2012-02066Thiết bị lưu hóa lốp xeFUJI SHOJI CO., LTD.
5 206751-2013-02478Nhũ tương chứa androgen để điều trị tình trạng bệnh lý ở mắtALLERGAN, INC.
6 206761-2015-00070Tã lót dùng một lần kiểu hởUNI-CHARM CORPORATION
7 206771-2015-00072Tã lót dùng một lần kiểu hởUNI-CHARM CORPORATION
8 206781-2016-04883Tã lót dùng một lầnUNICHARM CORPORATION
9 206791-2017-03058Thiết bị xử lý ảnh, phương pháp xử lý ảnh và thiết bị lưu trữSONY CORPORATION 
10 206801-2010-03352Phương pháp và hệ thống nạp đầy đồ uốngDAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
11 206811-2012-03345Thiết bị hiện ảnh, hộp xử lý sử dụng thiết bị hiện ảnh và thiết bị tạo ảnh sử dụng thiết bị hiện ảnhRICOH COMPANY, LTD.
12 206821-2013-03003Máy dệt kim trònSANTONI S.P.A.
13 206831-2013-04130Chế phẩm chứa subtilisin được làm ổn định, phương pháp điều chế chế phẩm này và hợp chất để sử dụng trong chế phẩm nàyNOVOZYMES A/S
14 206841-2015-04266Phương pháp xây tường của tòa nhà và kết cấu tườngNARA & TECH CO., LTD.
15 206851-2016-00771Hợp chất 2-metyl-1-[(4-[6-(triflometyl)pyridin-2-yl]                                                      -6-{[2-(triflometyl)pyridin-4-yl]amino}-1,3,5-triazin-2-yl)amino]propan-2-ol) và muối metansulfonat của hợp chất này ở dạng tinh thể phân lập đượcAGIOS PHARMACEUTICALS, INC.
16 206861-2011-00887Phương pháp và thiết bị sản xuất pho mát hoặc sản phẩm pho mátBONGRAIN SA.
17 206871-2013-02541Phương pháp xác định vị trí địa lý của thiết bị trong hệ thống truyền thông vô tuyếnTELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
18 206881-2015-02468Thiết bị nấu mỳ có chức năng nhận diện bát chứa mỳHYUNSUNG F&T CO., LTD.
19 206891-2017-05081Hệ thống lò đốt rác thải và quy trình đốt rác bằng hệ thống lò đốt rác nàyCông ty Cổ phần Cơ khí Chè
20 206901-2011-02469Động cơ đốt trong quayMakoto MURATA
21 206911-2012-00382Thiết bị và phương pháp khởi tạo và ánh xạ các tín hiệu tham chiếu trong hệ thống truyền thôngBeijing Xiaomi Mobile Software Co., Ltd.
22 206921-2012-02094Phương pháp và thiết bị xử lý hình ảnhNokia Technologies OY
23 206931-2014-00138Phương pháp giải mã viđeoSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
24 206941-2014-00270Phương pháp giải mã viđeoSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
25 206951-2014-01938Hệ thống tương tác và phương pháp hiển thị cho máy thu hình thông minhSHENZHEN COOCAA NETWORK TECHNOLOGY CO., LTD.
26 206961-2014-02873Khung thân của xe mô tôSUZUKI MOTOR CORPORATION
27 206971-2015-00269Phương pháp bù chuyển độngSamsung Electronics Co., Ltd.
28 206981-2017-00306Vật dụng thấm hútUNICHARM CORPORATION
29 206991-2015-03293Hợp chất tetrahydropyrolothiazin và dược phẩm chứa hợp chất nàyELI LILLY AND COMPANY
30 207001-2016-05177Khay ngăn mùi cho hố ga của hệ thống thoát nước thảiCông ty TNHH một thành viên Thoát nước Đô thị thành phố Hồ Chí Minh
31 207011-2013-03345Thiết bị và phương pháp điều khiển động cơ không chổi thanSHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
32 207021-2015-00755Dây cáp có đầu nốiSUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.
33 207031-2008-03123Kẹp tài liệuPlus Stationery Corporation
34 207041-2011-02281Lá đồng cán hoặc lá đồng điện phân dùng cho mạch điện tử và phương pháp tạo ra mạch điện tử bằng cách sử dụng lá đồng nàyJX NIPPON MINING & METALS CORPORATION
35 207051-2012-01110Phương pháp tạo hạt tương tự virut có nguồn gốc từ thực vậtMEDICAGO INC.
36 207061-2013-00237Phương pháp và thiết bị phát hiện các cấu trúc lặp trong các mô hình lưới 3DTHOMSON LICENSING 
37 207071-2013-00773Vòng kẹp để lắp vào bồn chứa áp lực dạng ốngSEA NG CORPORATION
38 207081-2014-01256Máy dệt kim tròn có hai ống kim có cơ cấu để kéo căng sản phẩmLONATI S.p.A.
39 207091-2014-01278Máy dệt kim tròn có hai ống kim để sản xuất sản phẩm dệt kim dạng ốngLONATI S.P.A.
40 207101-2014-01639Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeoQUALCOMM INCORPORATED
41 207111-2014-01691Phương pháp và thiết bị lập mã dữ liệu viđeoQUALCOMM INCORPORATED
42 207121-2016-03311Hợp chất indolon được thế pyrol và dược phẩm chứa hợp chất nàySHIJIAZHUANG YILING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
43 207131-2017-01358Phương pháp ước lượng hệ số khuếch đại phi tuyến và bù trôi công suất phát của bộ phát sóng cao tầnTập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân đội (VIETTEL)
44 207141-2013-03890Quy trình thu hồi hyđrocacbon và chế phẩm chứa hyđrocacbon nàyNALCO COMPANY
45 207151-2015-00499Bình chứa để chứa chất lỏng và nhóm bao gồm các bình chứa nàyEUROKEG B.V.
46 207161-2017-03160Miếng đệm lắp trong miệngSATAKE Shuichi
47 207171-2015-01003Hạt tẩy giặtUNILEVER N.V.
48 207181-2015-03470Kết cấu mũi hất tạo dòng chảy hỗn hợp mặt đáy ổn định dạng ba xoáy tại hạ lưu công trình Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia về Động lực học sông biển
49 207191-2012-00744Kết cấu che phủ mặt đất, thiết bị và phương pháp chế tạo kết cấu nàyOFFICINE MACCAFERRI S.p.A.
50 207201-2013-03049Thiết bị làm sạch da sử dụng động cơ một chiều DC không chổi than, phương pháp điều khiển thiết bị này và phương tiện đọc chương trình để thực hiện phương pháp làm sạch da nàyAMOREPACIFIC CORPORATION