LIÊN KẾT HỮU ÍCH
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Địa chỉ e-mail
Trang chủ » Công báo sở hữu công nghiệp » Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 8/2018 (phần 4/4- thử nghiệm công bố toàn văn)
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 8/2018 (phần 4/4- thử nghiệm công bố toàn văn)
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
151 196591-2014-02633Tấm thấu kính dùng cho đèn chiếu sáng và đèn chiếu sángENDO Lighting Corporation
152 196601-2014-03306Hợp chất ức chế beta-secretaza và dược phẩm chứa hợp chất nàyBOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
153 196611-2012-01333Phương pháp, thiết bị và cấu kiện để thu được ước tính vị trí của thiết bị di động và thực hiện các dịch vụ dựa vào vị trí được dựa vào vị trí của thiết bị di dộngQUALCOMM INCORPORATED
154 196621-2012-01215Phương pháp hiển thị tin nhắn tức thời và hệ thống phát lại viđeoTENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
155 196631-2012-01747Phương pháp và hệ thống theo dõi đánh răngUNILEVER N.V.
156 196641-2007-02278Tổ hợp chứa hợp chất 3-(4-clophenyl)propyl-3-piperiđinopropylete và dược chất chống bệnh ParkinsonBIOPROJET
157 196651-2011-03589Giày có cụm lò xoMARK RUDOLFOVICH SHIROKIKH
158 196661-2013-01732Hỗn dịch trong nước chứa chất ức chế enkephalinaza và quy trình bào chế hỗn dịch nàyBIOPROJET
159 196671-2014-00890Phương pháp và thiết bị quản lý lịch biểuSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
160 196681-2015-02234Phương pháp xác định đáp ứng xung của kênh thông tin thủy âm bằng chuỗi mã giả ngẫu nhiên kết hợp với dò pha các tuyến truyền dẫn đa đườngTrường Đại học Bách khoa Hà Nội
161 196691-2015-03940Tấm xây dựng kết hợp có đặc tính cách âmCERTAINTEED GYPSUM, INC.
162 196701-2015-03974Phương tiện giao thông kiểu scutơYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
163 196711-2015-03975Phương tiện giao thông kiểu scutơYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
164 196721-2015-04318Phương pháp và thiết bị điều khiển công suất truyền của thiết bị người dùngHUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
165 196731-2013-00143Chai có cấu tạo nguyên khốiOWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC
166 196741-2015-00279Công trình biển và phương pháp lắp đặt công trình biển nàyOVERDICK GMBH & CO. KG
167 196751-2012-02751Cơ cấu tạo dao động tuyến tínhJAHWA ELECTRONICS CO., LTD.
168 196761-2013-02318Phương pháp cung cấp dữ liệu từ thiết bị bán hàng tự động đến thiết bị lưu trữ dữ liệu xách tayGsiMedia Corporation
169 196771-2013-03870Thiết bị phản ứng quang xúc tác bằng đèn điôt phát quang phẳng phát tia cực tímViện Khoa học Vật liệu thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
170 196781-2014-00141Phương pháp và thiết bị lập mã dữ liệu viđeoQUALCOMM INCORPORATED
171 196791-2014-02934Màn hình cảm ứngQualcomm Incorporated
172 196801-2015-03519Kết cấu lai và phương pháp thi công kết cấu nàyFUJITA CORPORATION
173 196811-2011-00634Quy trình công nghệ dự báo ngư trường khai thác theo nghề xa bờ hạn ngắnViện nghiên cứu hải sản
174 196821-2011-00693Phương pháp và thiết bị loại bỏ nhiễu với bù lỗi tần số để làm thích ứng bộ cân bằngNokia Technologies OY
175 196831-2014-01240Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeoQUALCOMM INCORPORATED
176 196841-2008-02520

HỢP CHẤT AXIT BENZOAZEPIN-OXY-AXETIC CÓ HOẠT TÍNH LÀM CHẤT CHỦ VẬN THỤ THỂ ĐƯỢC HOẠT HOÁ BẰNG CHẤT TĂNG SINH PEROXISOM DELTA (PPAR-DELTA) ĐỂ LÀM TĂNG MỨC LIPOPROTEIN TỶ TRỌNG CAO - CHOLESTEROL (HDL-C), LÀM GIẢM MỨC LIPOPROTEIN TỶ TRỌNG THẤP - CHOLESTEROL (LDL-C) VÀ LÀM GIẢM MỨC CHOLESTEROL VÀ DƯỢC PHẨM CHỨA HỢP CHẤT NÀY

JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.
177 196851-2012-00105Phương pháp chuyển hóa mỡ cá da trơn thành nhiên liệu điezel sinh học với sự có mặt của dầu điezel hóa thạch (tác nhân kháng kết tinh SD)Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
178 196861-2012-03387Phương pháp xử lý bẹ lá của cây chuối (Musa sp.) thành chất mang và phương pháp cố định nấm men trên chất mang nàyĐại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
179 196871-2012-03749Hệ thống cung cấp năng lượng cho phương tiện giao thông và phương pháp cung cấp năng lượngSHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
180 196881-2013-01702Hố ga chống triều cường và mưa lớn hoàn toàn tự độngPhạm Ngọc Quý
181 196891-2013-03198Chế phẩm dạng hạt phân tán được trong nước và chế phẩm phân bónSHAH, Deepak Pranjivandas
182 196901-2013-03199Chế phẩm hóa nông chứa kẽm, lưu huỳnh và thành phần có hoạt tính diệt sinh vật gây hạiSHAH, Deepak Pranjivandas
183 196911-2014-02411Hợp chất nicotinamit và dược phẩm chứa nóFUJIFILM CORPORATION
184 196921-2014-02980Thiết bị sắp xếp sợi quangTYCO ELECTRONICS RAYCHEM BVBA
185 196931-2015-01629Giấy cuốn thuốc lá chứa chất độn có sự phân bố cỡ hạt đặc biệt và thuốc lá điếu sử dụng giấy nàyDELFORTGROUP AG
186 196941-2015-04729Công cụ cắt và thiết bị cắt bao gồm công cụ nàyTOYO Co., Ltd.
187 196951-2007-01060Phương pháp chế tạo các bạc lót không mối nối dùng cho xíchChi-Chu Hsieh 
188 196961-2012-00970Hệ thống phân phối cápBETTER PLACE GMBH
189 196971-2016-03143Đồ chứa dịch lỏng y tếOTSUKA PHARMACEUTICAL FACTORY, INC.
190 196981-2012-03882Vật chứa bằng thủy tinh và bộ vật chứa bằng thủy tinhOWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
191 196991-2014-01389Phương pháp và thiết bị truyền thông không dâyQUALCOMM INCORPORATED
192 197001-2016-03376Máy giặtPANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.