LIÊN KẾT HỮU ÍCH
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Địa chỉ e-mail
Trang chủ » Công báo sở hữu công nghiệp » Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 9/2018 (phần 1/3- thử nghiệm công bố toàn văn)
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 9/2018 (phần 1/3- thử nghiệm công bố toàn văn)
STT Số bằng Số đơn  Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
1 197011-2007-00571Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bênYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha 
2 197021-2011-02886Thiết bị giải mã tiếng nói, phương pháp giải mã tiếng nói và vật ghi chứa chương trình giải mã tiếng nóiNTT DOCOMO, INC.
3 197031-2011-03244Quy trình thu hồi các polyesteUNIVERSITI SAINS MALAYSIA
4 197041-2011-03358Vật liệu kiểm soát nhiệt và phương pháp chế tạo vật liệu đồ mặc kiểm soát nhiệtCOLUMBIA SPORTSWEAR NORTH AMERICA, INC.
5 197051-2012-01714Thiết bị giải mã tiếng nói, phương pháp giải mã tiếng nói và vật ghi chứa chương trình giải mã tiếng nóiNTT DOCOMO, INC. 
6 197061-2012-01715Thiết bị giải mã tiếng nói, phương pháp giải mã tiếng nói và vật ghi chứa chương trình giải mã tiếng nóiNTT DOCOMO, INC.
7 197071-2012-01716Thiết bị giải mã tiếng nói, phương pháp giải mã tiếng nói và vật ghi chứa chương trình giải mã tiếng nóiNTT DOCOMO, INC. 
8 197081-2012-01717Thiết bị giải mã tiếng nói, phương pháp giải mã tiếng nói và vật ghi chứa chương trình giải mã tiếng nóiNTT DOCOMO, INC.
9 197091-2012-02783Dây chuyền in lưới và phương pháp in lướiFUJI MACHINE MFG. CO., LTD.
10 197101-2012-03630Mối bịt kín sử dụng trên ổ đỡ màng dầu và trên cổ trục lănSiemens Industry, Inc.
11 197111-2013-02523Phương pháp sản xuất bột sắt dùng để xử lý các hợp chất hữu cơ được halogen hóa và phương pháp làm sạch đất hoặc nước ngầm bị ô nhiễmDOWA ECO SYSTEM CO., LTD.
12 197121-2011-00785Chất phụ gia ức chế sự ăn mòn do axit, phương pháp điều chế chất phụ gia và phương pháp ức chế sự ăn mòn do axit sử dụng chất phụ gia nàyDORF KETAL CHEMICALS (I) PRIVATE LIMITED
13 197131-2012-01021Chế phẩm thức ăn chăn nuôi và phương pháp cấp thức ăn cho vật nuôi YUKA SANGYO CO., LTD.
14 197141-2015-02936Vật liệu thủy tinh pha các nguyên tố đất hiếm dùng để chế tạo điôt phát quang ánh sáng trắngPhan Tiến Dũng
15 197151-2008-01002Cơ cấu mở và đóngBunka Shutter Co., Ltd.
16 197161-2011-00508Thiết bị truyền thông và phương pháp truyền thôngSun Patent Trust
17 197171-2011-02158Thiết bị loại bỏ thủy ngân và hệ thống sản xuất xi măngTAIHEIYO CEMENT CORPORATION
18 197181-2014-00243Hệ thống tạo ảnh da loại cầm tay dùng cho cơ thể ngườiYANG, Young Chul
19 197191-2009-00005Dược phẩm dạng liều đơn vị rắn dùng qua đường miệng chứa muối dược dụng của axit 5-metyl-(6S)-tetrahydrofolic và quy trình sản xuất dược phẩm nàyBAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
20 197201-2011-01767Hợp chất anthranilamit, chế phẩm kiểm soát động vật gây hại chứa hợp chất này và phương pháp kiểm soát động vật gây hạiBayer Intellectual Property GmbH
21 197211-2015-01100Cơ cấu sử dụng túi khí trợ lực để máy bay rơi đứng khi bị tai nạnPhạm Ngọc Quý
22 197221-2015-03499Chậu trồng cây thích hợp cho cấp nước tự độngPhan Thành Công
23 197231-2015-04343Chế phẩm phụ gia dầu bôi trơn động cơ chứa các hạt kim cương kích thước nano và phương pháp sản xuất chế phẩm nàyKIM, Hyun Tae
24 197241-2012-03767Chìa khóa xe và thiết bị hồi đápHONDA LOCK MFG. CO., LTD.
25 197251-2013-04138Phương pháp và thiết bị truyền thông không dâyQualcomm Incorporated
26 197261-2014-00536Dầu hoặc chất béo được oxy hóa và hydro hóa một phần, chế phẩm chứa chúng và phương pháp sản xuất chúngJ-OIL MILLS, INC
27 197271-2013-03072Hệ thống xử lý plasma và phương pháp xử lý nước uống bằng hệ thống xử lý plasmaTrần Ngọc Đảm
28 197281-2013-03994Phương pháp và thiết bị truyền thông trong mạng không dây và phương tiện bất biến đọc được bằng máy tínhQUALCOMM INCORPORATED
29 197291-2012-03280Phương pháp giải mã dữ liệu viđeoSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
30 197301-2011-00714Hộp xử lý và thiết bị tạo ảnh chụp ảnh điệnCANON KABUSHIKI KAISHA
31 197311-2012-03488Phương pháp hiển thị thông tin văn bản trên thiết bị đầu cuối di độngSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
32 197321-2013-01699Phương pháp điều khiển công suất, nút truyền thông di động và thiết bị người sử dụng trong mạng không dâyTELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
33 197331-2013-03753Bộ đếm liều lượng và dụng cụ xông định liều bao gồm bộ đếm liều lượng nàyCIPLA LIMITED
34 197341-2015-03764Phương pháp, thiết bị và hệ thống điều khiển công suấtHUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
35 197351-2015-04678Thiết bị tạo lập chỉ số nha chu và thiết bị chẩn đoán viêm nha chuMOTEGI, Yoshio 
36 197361-2008-02318Chất hiện màu, thuốc hiện hình ảnh và thiết bị tạo hình ảnhRICOH COMPANY, LTD.
37 197371-2012-01068Phân tử ADN tái tổ hợp chứa sự kiện chuyển gen MON 87708 của cây đậu tương và phương pháp sản xuất cây đậu tương chịu được thuốc diệt cỏMONSANTO TECHNOLOGY LLC
38 197381-2013-01824Viên bi hợp kim trên cơ sở kẽm và phương pháp sản xuất viên bi nàySINTOKOGIO, LTD.
39 197391-2014-00127Hộp các tôngMEADWESTVACO PACKAGING SYSTEMS, LLC
40 197401-2014-00299Bộ gồm các lon và hộp xách lon để đựng lonWestrock Packaging Systems, LLC
41 197411-2015-01322Hợp chất pyrolo[3,2-d]pyrimidin và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh nhiễm virut và các bệnh khácJANSSEN SCIENCES IRELAND UC
42 197421-2017-01300Thiết bị hànSENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
43 197431-2012-03200Phương pháp sản xuất ván xây dựngValinge Innovation AB
44 197441-2015-01195Quy trình nghiền bột giấy cơ hóaANDRITZ INC.
45 197451-2016-00127Cốp pha nhựa có tấm ván để phủ kín bề mặt thi côngCông ty TNHH Cơ khí Phú Vinh
46 197461-2016-00274Tấm cốp pha có tấm bề mặt tháo lắp đượcCông ty TNHH Cơ khí Phú Vinh
47 197471-2011-01944Kháng thể liên kết thụ thể peptit liên quan đến gen canxitonin (CGRP) của người và polynucleotit phân lập mã hóa kháng thể nàyAMGEN INC.
48 197481-2012-03369Chế phẩm khử mùi và phương pháp làm giảm cảm nhận về mùi khó chịuGIVAUDAN SA
49 197491-2014-01246Dung dịch dùng qua đường miệngOTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
50 197501-2013-04041Phương pháp sử dụng thiết bị điện tử và thiết bị sử dụng đầu cuối cầm taySAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.