LIÊN KẾT HỮU ÍCH
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Địa chỉ e-mail
Trang chủ » Công báo sở hữu công nghiệp » Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 03/2019 (phần 2/2- công bố toàn văn)
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 03/2019 (phần 2/2- công bố toàn văn)
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
51 206041-2014-03047Máy nướng thực phẩmLEE, Hyun Woo
52 206051-2014-04149Quy trình kết hợp để điều chế acrolein và 3-metylmercapto propionaldehytEVONIK DEGUSSA GMBH
53 206061-2015-01640Phương pháp và thiết bị xác định và điều chỉnh chất lượng phân phối tiền trong thiết bị đầu cuối tự phục vụGRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
54 206071-2015-02174XeYAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA 
55 206081-2015-02246Hợp chất làm chất ức chế diaxylglyxerol axyltransferaza và dược phẩm chứa hợp chất nàyGLAXOSMITHKLINE LLC
56 206091-2015-03625Bột nhão dẫn điện, phương pháp sản xuất mẫu mạch dẫn điện từ bột nhão dẫn điện này và bảng điều khiển có mạch dẫn điện được sản xuất bằng phương pháp nàyTORAY INDUSTRIES, INC.
57 206101-2015-03819Cơ cấu hộp quay vòng tiền giấy và thiết bị xử lý tờ tiền có cơ cấu nàyGRG Banking Equipment Co., Ltd.
58 206111-2011-03355Bộ khuôn đúc nhựa tổng hợpYamashita Electric Co., Ltd.
59 206121-2014-01520Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bênYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
60 206131-2014-01779Hệ thống và phương pháp phát điện8 RIVERS CAPITAL, LLC
61 206141-2014-01900Hệ thống và phương pháp phát điện sử dụng cacbon điôxit siêu tới hạn được làm nóng bằng năng lượng mặt trời lai ghép với nhiên liệu hóa thạch8 RIVERS CAPITAL, LLC
62 206151-2014-03539Chất hoạt động bề mặt trong phổi tổng hợp dạng đông khô và quy trình điều chế nóDISCOVERY LABORATORIES, INC.
63 206161-2015-00533Quy trình điều chế hợp chất 4-amino-5-flo-3-halo-picolinat được thế tại vị trí 6DOW AGROSCIENCES LLC
64 206171-2015-00534Hợp chất flopicolinoyl florua và quy trình điều chế hợp chất nàyDOW AGROSCIENCES LLC
65 206181-2015-02819Bộ chỉ báo vị trí và phương pháp sản xuất bộ chỉ báo nàyWacom Co., Ltd.
66 206191-2015-03261Tã lót mặcUNICHARM CORPORATION
67 206201-2015-03262Tã lót mặc dùng cho trẻ béUNICHARM CORPORATION
68 206211-2013-01026Chất quang dẫn chụp ảnh điện, phương pháp tạo ảnh và thiết bị tạo ảnhRicoh Company, Ltd.
69 206221-2013-02115Chất xúc tác để sản xuất olefin từ rượu, phương pháp sản xuất olefin, phương pháp sản xuất polyolefin và phương pháp sản xuất oxit olefinSUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
70 206231-2014-02640Kết cấu hoàn thiện bề mặt bức tường và phương pháp hoàn thiện bề mặt bức tườngJFE Galvanizing & Coating Co., Ltd.
71 206241-2015-01689Hộp dịch vụ cao trình mặt đất tăng cường độ bền CHANNELL COMMERCIAL CORPORATION
72 206251-2015-03655Tấm đệm làm thoáng khí và phương pháp tạo thành tấm đệm làm thoáng khí nàyCARL FREUDENBERG KG
73 206261-2016-02175Thiết bị không dây, nút mạng rađio và các phương pháp truyền thông trong các thiết bị nàyTELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
74 206271-2011-00342Phương pháp và thiết bị quản lý thành phần thiết bị mạngNokia Solutions and Networks Oy
75 206281-2011-00595Phương pháp và thiết bị để đúc liên tục dải mỏngBLUESCOPE STEEL LIMITED
76 206291-2011-02713Hợp chất oligosacarit sắt và quy trình điều chế hợp chất nàyPHARMACOSMOS HOLDING A/S
77 206301-2011-02937Quy trình hòa tan kim loại và chất lỏng ion thu được từ quy trình này   Petroliam Nasional Berhad (Petronas)
78 206311-2012-00155Mũi giày trang trí nhiều lớp và phương pháp sản xuất mũi giày nàyJAH YIH ENTERPRISE CO., LTD.
79 206321-2012-01390Chế phẩm nhựa đóng rắn được trong nước Petroliam Nasional Berhad
80 206331-2015-02608Vì kèo, hệ vì kèo và thanh biên dùng cho vì kèoPATCO, LLC
81 206341-2015-01977Thiết bị phun chất lỏng với bộ cảm biến mức mực được tích hợpHEWLETT-PACKARD DEVELOPMENT COMPANY, L.P.
82 206351-2016-02856Thiết bị không dây, nút mạng và các phương pháp truyền thông không dây trong các thiết bị nàyTELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
83 206361-2007-02677Hợp chất pyrolidin, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nóOTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
84 206371-2009-01999Hệ thống đầu đốt nước cấp và quy trình đun nóng nước cấp dùng cho lò hơi thu hồi nhiệtNOOTER/ERIKSEN, INC.
85 206381-2013-01243Phương pháp và hệ thống xử lý nướcWATER STANDARD COMPANY
86 206391-2017-00847Bệ xí xả nướcTOTO LTD.
87 206401-2011-00233Dung dịch nước ổn định dùng để tiêm chứa paracetamolUNI-PHARMA KLEON TSETIS PHARMACEUTICAL LABORATORIES S.A.
88 206411-2011-01994Polypeptit endoglucanaza của nấm, chế phẩm enzym, phương pháp sản xuất và quy trình xử lý vật liệu xenlulozaAB ENZYMES OY
89 206421-2011-02641Thiết bị và phương pháp phân phối nicotin và/hoặc (các) alkaloit khácPhilip Morris Products SA
90 206431-2013-00213Phương pháp và hệ thống điều khiển sự truyền thông tin điều khiển đường lên, nút truyền thông di động và thiết bị người sử dụngTELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
91 206441-2013-00846Phương pháp và hệ thống cung cấp nguồn điện khẩn cấp cho nhà máy điện hạt nhânChina General Nuclear Power Corporation
92 206451-2014-01044Máy giặtToshiba Lifestyle Products & Services Corporation
93 206461-2014-01710Phương pháp tính toán độ sâu của hang hốc chứa dầu dưới đấtGeoGreen21 Co., Ltd.
94 206471-2015-02115Thiết bị hiển thị tinh thể lỏngSemiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
95 206481-2015-02800Mạch cấp điện để thay đổi tần số nhấp nháy của đi-ôt phát quangJ&C TECHNOLOGY CO., LTD.
96 206491-2017-00222Thiết bị và phương pháp giải mã và hệ thống truyền tín hiệuHUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
97 206501-2011-02969Phương pháp đưa nucleaza đặc hiệu trình tự vào tế bào thực vật qua trung gian hạt nano và chế phẩm chứa hạt nano được phủ nucleaza đặc hiệu trình tựDOW AGROSCIENCES LLC
98 206511-2012-00553Phương pháp chọn lọc chỉ thị dùng để chẩn đoán tình trạng dinh dưỡng của cây, phương pháp chẩn đoán tình trạng dinh dưỡng và phương pháp xác định tình trạng sinh trưởng của câyOji Holdings Corporation
99 206521-2014-00135Lò nung kiểu thanh di động và phương pháp để xử lý nhiệt chi tiết gia công bằng cách sử dụng lò nung nàyCHUGAI RO CO., LTD.
100 206531-2014-00968Lò nung và phương pháp làm sạch phần bên trong của lò nung nàyCHUGAI RO CO., LTD. 
101 206541-2014-01416Cấu trúc cửa sổ hoặc cửa ra vào có một đoạn khớp nối 45 độKIM, Soon Seok
102 206551-2016-01945Phương pháp xử lý bề mặt tấm thép được mạ hợp kim magie-nhôm-kẽm và tấm thép thu được bằng phương pháp này NISSHIN STEEL CO., LTD.
103 206561-2016-03362Cơ cấu bôi trơn động cơHONDA MOTOR CO., LTD.
104 206571-2012-03364Thiết bị khử lưu huỳnh trong khí xả kiểu ướtKUBOTA KASUI CORPORATION
105 206581-2014-01640Hợp chất ức chế neprilysin, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa hợp chất nàyTheravance Biopharma R&D IP, LLC
106 206591-2014-02236Hộp mựcCANON KABUSHIKI KAISHA
107 206601-2009-01745Thiết bị tách riêng chất rắn-chất lỏngKabushiki Kaisha Toshiba
108 206611-2014-00788Hệ thống mạng truyền thông không dâyTHE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
109 206621-2015-00517Mũ giày và phương pháp sản xuất mũ giàySHIMA SEIKI MFG., LTD.
110 206631-2015-01396Vải dệt thoi dùng cho túi khí và quy trình sản xuất vải nàyToray Industries, Inc.
111 206641-2016-00191Phần chiết thu được từ nhân sâm, phương pháp điều chế và chế phẩm thúc đẩy mọc tóc và sinh trưởng tócAMOREPACIFIC CORPORATION
112 206651-2011-02482Phương pháp và thiết bị kết hợp dữ liệu hình ảnh ba chiều với dữ liệu đồ hoạ phụ trợKoninklijke Philips Electronics N.V.
113 206661-2014-02009Hệ thống phát điện sử dụng kết hợp nguồn hơi nước bên ngoài và năng lượng mặt trờiWUHAN KAIDI ENGINEERING TECHNOLOGY RESEARCH INSTITUTE CO., LTD.
114 206671-2014-02466Thiết bị và phương pháp phát hiện nhiễu loạn trong vật dẫn điện kim loạiCRESATECH LIMITED
115 206681-2015-00175Dụng cụ tháiBENRINER CO., LTD.
116 206691-2015-04055Thiết bị hiển thị lập thể tự độngKoninklijke Philips N.V.
117 206701-2015-04335Chế phẩm làm sạch được phân phối bởi bình bơm tạo bọtSHISEIDO COMPANY, LTD.