LIÊN KẾT HỮU ÍCH
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Địa chỉ e-mail
Trang chủ » Công báo sở hữu công nghiệp » Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2019 (phần 3/4- công bố toàn văn)
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2019 (phần 3/4- công bố toàn văn)
STT Số Bằng Số Đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
101 209301-2015-03444Hợp chất pyridin, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nóF. HOFFMANN-LA ROCHE AG
102 209311-2015-04672Phương pháp mã hóa và phương pháp giải mã thông tin ánh xạ màu và thiết bị thực hiện các phương pháp nàyTHOMSON LICENSING
103 209321-2016-03117Phương pháp và hệ thống sản xuất các bộ phận giày theo cách tự độngNIKE INNOVATE C.V.
104 209331-2016-05072Màn hình cảm ứng, mạch điều khiển và phương pháp điều khiển màn hình này và thiết bị màn hình cảm ứngHUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
105 209341-2010-03522Bộ phận đóng cho đồ chứa, đồ chứa và phương pháp bịt kín đồ chứa có sử dụng bộ phận đóng nàyCLIQLOC GMBH
106 209351-2011-01389Kẹp tài liệuKing Jim Co., Ltd.
107 209361-2011-01398Kẹp tài liệu chứa phần ốngKing Jim Co., Ltd.
108 209371-2013-00421Phương pháp giải mã ảnh và thiết bị mã hóa ảnhSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
109 209381-2014-04098Thiết bị cố định cápNEW GREEN CO., LTD.
110 209391-2015-00744Thiết bị vệ sinhLIXIL CORPORATION
111 209401-2015-01932Phương pháp truyền thông tin, thiết bị người sử dụng và trạm cơ sởHUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
112 209411-2015-03796Nắp liền bình rượuNguyễn Việt Hưng
113 209421-2016-04123Túi đựng vật chứa đa kích cỡ loại gắn khítCB-Biz Limited Liability Company
114 209431-2012-02555Chế phẩm nhựa chống cháy dùng cho dây điện làm từ nhôm và dây điện làm từ nhôm chứa chế phẩm nàyYAZAKI CORPORATION
115 209441-2011-01662Hạt tương tự virut và chế phẩm miễn dịch chứa hạt tương tự virut nàyGOVERNMENT OF THE UNITED STATES OF AMERICA, as represented by THE SECRETARY, DEPARTMENT OF HEALTH AND HUMAN SERVICES
116 209451-2017-02896Cửa thu - thoát nước ống cống ngăn nghẹt rác và mùi hôiCông ty TNHH một thành viên thoát nước đô thị thành phố Hồ Chí Minh
117 209461-2015-04966Máy dệt kim tròn kiểu mở dùng cho hàng dệt kim bao gồm khung đế có kích thước giảmSANTONI S.P.A.
118 209471-2015-04967Máy dệt kim tròn kiểu mở dùng cho hàng dệt kim có cụm tháo dỡ và/hoặc thu gom vảiSANTONI S.P.A.
119 209481-2011-03573Thiết bị và phương pháp xử lý ảnhVELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
120 209491-2014-02348Phương pháp và thiết bị cải thiện sự tái tạo âm thanh đa kênh, và vật ghi đọc được bởi máy tính thích ứng để thực hiện phương pháp nàyDOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
121 209501-2012-00262Hợp chất pyrimiđin, chế phẩm phòng trừ loài gây hại không xương sống và phương pháp phòng trừ loài gây hại không xương sốngFMC Corporation
122 209511-2011-01098Thiết bị khử lưu huỳnh trong khí ống lò bằng nước biển, hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và phương pháp xử lý nước biển dùng để khử lưu huỳnhMITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
123 209521-2013-00172Đầu cuối truy nhập và phương pháp vận hành ở đầu cuối truy nhậpQUALCOMM INCORPORATED
124 209531-2016-04568Lưỡi gạtNOK CORPORATION
125 209541-2013-02264Bộ phận kẹp dâyNIFCO INC
126 209551-2012-00530Vi khuẩn axit lactic và phương pháp sản xuất vi khuẩn axit lactic nàyCHR. HANSEN A/S
127 209561-2012-01348Hỗn hợp để điều trị bệnh ung thư chứa chất ức chế MEK và chất ức chế B-Raf và dược phẩm chứa hỗn hợp nàyNOVARTIS AG
128 209571-2013-01180Phương pháp sản xuất mạng lưới cacbon có cấu trúc nano tinh thể, mạng lưới cacbon và chế phẩm composit chứa mạng lưới cacbon nàyCarbonX B.V.
129 209581-2013-03943Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng có độ bền chống ăn mòn cao, có độ đồng nhất về hình dạng bên ngoài tốt và phương pháp sản xuất tấm thép nàyNIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
130 209591-2015-04931ống vách để sản xuất cọc bê tông cốt thép đường kính nhỏ đổ tại chỗ và quy trình sử dụng ống vách để sản xuất cọc bê tông nàyPhạm Quang Tú
131 209601-2013-03778Dược phẩm dùng để điều trị các rối loạn chuyển hóa lipitAlfasigma S.p.A.
132 209611-2011-03645Quy trình và thiết bị để khử độc khí ống khóiSCHEUCH GMBH
133 209621-2012-03010Phương pháp và thiết bị xác định chế độ tương tácNokia Technologies OY
134 209631-2014-00140Thiết bị giải mã ảnhSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
135 209641-2015-01976Viên nén kali xitrat giải phóng kéo dài liều cao chứa sápNOVEX SCIENCE PTE. LIMITED
136 209651-2007-01419Gen khởi đầu axit nucleic thu được từ vi khuẩn loài Corynebacterium, băng biểu hiện chứa gen khởi đầu và vectơ chứa băng biểu hiện, tế bào chủ chứa vectơ và phương pháp biểu hiện gen sử dụng tế bào nàyCJ CHEILJEDANG CORPORATION
137 209661-2012-02260Sản phẩm chịu lửa chứa lượng lớn ziricon oxitSAINT-GOBAIN CENTRE DE RECHERCHES ET D'ETUDES EUROPEEN
138 209671-2015-04313Thiết bị được thiết kế để duy trì ổn định chi tiết không tiếp cận được cần được làm ổn định ở vị trí góc yêu cầuSAURER GERMANY GmbH & Co. KG
139 209681-2011-03251Quy trình sản xuất polyuretan giãn nở và polyuretan giãn nở thu được theo quy trình nàyBASF SE 
140 209691-2011-01001Phương pháp tăng nồng độ hemoglobin bào thai trong tế bàoCHILDREN'S MEDICAL CENTER CORPORATION
141 209701-2011-01352Chế phẩm tiền xúc tác chứa chất cho điện tử bên trong silyl este cho quy trình sản xuất polyme trên cơ sở olefinW. R. GRACE & CO.-CONN.
142 209711-2011-00745Copolyme propylen chịu va đập dòng nóng chảy cao và quy trình polyme hoá để sản xuất copolyme nàyW. R. GRACE & CO.-CONN.
143 209721-2012-02137Quy trình chế tạo khuôn đúc và chế phẩm dùng cho khuôn đúcKAO CORPORATION 
144 209731-2013-03418Chất phủ lớp cuối dùng cho màng phủ chuyển hóa hóa học crom hóa trị baDIPSOL CHEMICALS CO., LTD.
145 209741-2013-01276Cụm đèn trước phụ và hệ thống đèn trước phụ để dùng ở phương tiện giao thông nghiêng vào trong khi đổi hướng và phương tiện giao thông nghiêng vào trong khi đổi hướngYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
146 209751-2013-01704Mối nối có ren dùng cho ống dẫn, chế phẩm để tạo ra màng phủ bôi trơn rắn dẻo nhiệt trên mối nối có ren dùng cho ống dẫn, và phương pháp sản xuất mối nối có ren dùng cho ống dẫnNIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
147 209761-2016-02727Phương pháp sản xuất thức ăn cho gà mái đẻ chứa ergothionein và trứng gà chứa ergothioneinOrigin Biotechnology KABUSHIKIKAISHA
148 209771-2012-00034Cơ cấu mở dùng cho các ống hút của đồ chứa thực phẩm lỏngTETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
149 209781-2012-02407Tấm bao gói dạng lớp và hộp bao góiTETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
150 209791-2012-03344Trạm cán mỏng và phương pháp sản xuất tấm bao bì dạng lớpTETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.