LIÊN KẾT HỮU ÍCH
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Địa chỉ e-mail
Trang chủ » Công báo sở hữu công nghiệp » Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 04/2019 (phần 2/3- công bố toàn văn)
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 04/2019 (phần 2/3- công bố toàn văn)
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
51 207211-2015-03176Van nhiệtNIPPON THERMOSTAT CO., LTD.
52 207221-2014-03013Bộ biến đổi công suất dạng DC/AC ba pha với mạch cách ly phía xoay chiều và phương pháp điều chế véc-tơ không gian cải biênTrường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
53 207231-2017-05095Thiết bị giải mã viđeoSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
54 207241-2017-05096Phương pháp giải mã viđeoSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
55 207251-2017-05097Thiết bị giải mã viđeoSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
56 207261-2017-05098Phương pháp giải mã viđeoSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
57 207271-2014-01986Quy trình điều chế 5-flo-1H-pyrazolopyridin được thếADVERIO PHARMA GMBH
58 207281-2014-02796Xe scutơHonda Motor Co., Ltd.
59 207291-2014-04205Cửa ra vàoLIXIL CORPORATION
60 207301-2014-04391Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeoQualcomm Incorporated
61 207311-2014-04393Phương pháp và thiết bị xử lý dữ liệu viđeoQualcomm Incorporated
62 207321-2014-04394Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeoQualcomm Incorporated
63 207331-2015-02761Thiết bị và phương pháp kéo dài vật liệu có thể kéo dàiKURARAY CO., LTD.
64 207341-2016-01251Chất trợ hàn làm sạch và mỡ hàn làm sạchSenju Metal Industry Co., Ltd.
65 207351-2011-02960Tác nhân truyền vị kokumi và tác nhân truyền vị kokumi phức hợpAJINOMOTO CO., INC.
66 207361-2012-02109Chất tương tự peptit oxyntomodulin và dược phẩm chứa chất tương tự nàyELI LILLY AND COMPANY
67 207371-2013-03316Máy tái làm lạnh hầmKRONES AG 
68 207381-2014-00466Cụm chứa thuốc hiện ảnh, hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh điệnCANON KABUSHIKI KAISHA
69 207391-2014-00467Cụm chứa thuốc hiện ảnh, hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh điệnCANON KABUSHIKI KAISHA
70 207401-2014-01489Hệ thống tần số vô tuyến dùng cho đèn tần số vô tuyến và phương pháp vận hành thiết bị tần số vô tuyếnDRITTE PATENTPORTFOLIO BETEILIGUNGSGESELLSCHAFT MBH & CO. KG
71 207411-2014-04214Hợp chất N-metyl-4-benzylcarbamiđopyriđini clorua và quy trình điều chế hợp chất nàyFARMAK INTERNATIONAL HOLDING GMBH
72 207421-2015-01402Hỗn hợp chất phụ gia và chế phẩm lỏng xử lý dùng trong công nghiệpFUCHS PETROLUB SE
73 207431-2011-01032Cuộn mỳ tươi và quy trình sản xuất cuộn mỳ tươi để dùng làm mỳ ăn liềnNISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
74 207441-2014-00257Cụm giá đỡ công-xon dùng cho khối thi công bằng kim loại, khối thi công bằng kim loại và phương pháp tạo ra sàn bê tông trên cao sử dụng khối thi công bằng kim loại nàyFORM 700 PTY LTD
75 207451-2015-03055Hợp chất axit bisphenyl butanoic phosphonic được thế làm chất ức chế endopeptidaza trung tính (NEP), dược phẩm và chế phẩm chứa hợp chất nàyNOVARTIS AG
76 207461-2011-01338Chế phẩm  và phương pháp phòng trừ các bệnh thực vậtSUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
77 207471-2011-01339Chế phẩm và phương pháp phòng trừ các bệnh thực vậtSUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
78 207481-2011-03233Phương pháp sản xuất chế phẩm chứa hạt nano của nguyên liệu hoạt tính sinh học, chế phẩm được sản xuất bằng phương pháp này và dược phẩm chứa chế phẩm này ICEUTICA PTY LTD
79 207491-2016-03397Thiết bị giải mã viđeoSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
80 207501-2016-03398Phương pháp mã hóa và giải mã viđeo, vật ghi không khả biến có thể đọc được bằng máy tínhSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. 
81 207511-2017-00923Cấu kiện bê tông cốt thép dùng cho công trình thủyNguyễn Tăng Cường
82 207521-2017-00958Thiết bị chắn sóngNguyễn Tăng Cường
83 207531-2017-02372ổ cắm kiểm tra và thiết bị tiếp xúcSDK Co., Ltd.
84 207541-2015-01349Phương pháp xác định số lượng các đoạn kim gãy trong hộp đựng và hộp đựng dùng để thực hiện phương pháp nàyGROZ-BECKERT KG
85 207551-2016-00017Bàn chải đánh kẽ răng cầm tayLEE, SANG GEUN
86 207561-2011-02506Phương pháp và thiết bị tạo ra các vùng lông bàn chải dùng cho bàn chảiZAHORANSKY AG
87 207571-2013-03384ống chiaMILLIKEN & COMPANY
88 207581-2014-04400Giấy cuốn thuốc lá có tính thấm không khí được cải thiện, phương pháp sản xuất và điếu thuốc được làm từ giấy nàyDELFORTGROUP AG
89 207591-2015-01030Thiết bị phản ứng khí hóa và phương pháp giám sát nhiệt độ bên trong buồng xử lý của bộ phận khí hóaAIR PRODUCTS AND CHEMICALS, INC.
90 207601-2013-00336Động cơ, phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên và phương pháp lắp bộ phận căng xích và xích vào động cơYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
91 207611-2013-01399Quy trình sản xuất axit axeticDAICEL CORPORATION
92 207621-2013-02158Hệ thống quản lý thiết bị chiếuCJ CGV CO., LTD. 
93 207631-2013-03439Phương pháp cấp điện dùng cho hệ thống điều chỉnh độ sáng và hệ thống điều chỉnh độ sángSchneider Electric South East Asia (HQ) PTE LTD
94 207641-2015-03577Bộ phát điện và phương pháp điều khiển máy phát điện động cơHONDA MOTOR CO., LTD.
95 207651-2016-03812Hộp đóng gói hàng và thiết bị sản xuất hộpRENGO CO., LTD.
96 207661-2011-02567Phương pháp để tách ra vòng tròn quan hệ của các thành viên trong mạng dịch vụ mạng xã hội (SNS)TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
97 207671-2017-02511Cụm cọc đất loại cơ cấu chống chịu bằng composit hình chữ U ngượcKUROSAWA Construction Co., Ltd.
98 207681-2018-00255Kết cấu khung và phương pháp tạo nên kết cấu khungSumitomo Mitsui Construction Co., Ltd.
99 207691-2014-04054Thiết bị nhả sản phẩm cuối cùng của máy lắp ghép bộ phận trượtYKK CORPORATION 
100 207701-2015-03792Thiết bị truyền thông không dây và phương pháp truyền thông đến hai hoặc nhiều thiết bị truyền thông không dâyQUALCOMM INCORPORATED