LIÊN KẾT HỮU ÍCH
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Địa chỉ e-mail
Trang chủ » Công báo sở hữu công nghiệp » Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2018 (phần 2/3-công bố toàn văn)
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2018 (phần 2/3-công bố toàn văn)
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
51 200261-2013-02647Hợp chất azainđazol hoặc điazainđazol, dược phẩm chứa hợp chất này, và phương pháp điều chế hợp chất nàyPIERRE FABRE MEDICAMENT
52 200271-2015-00955Lược trên dùng cho máy chải kỹ và máy chải kỹ có lược trên nàyMASCHINENFABRIK RIETER AG
53 200281-2015-03692Hợp chất deaza-purinon dạng vòng lớn và dược phẩm chứa hợp chất này dùng để điều trị bệnh nhiễm virutJANSSEN SCIENCES IRELAND UC
54 200291-2015-04504Hợp chất pyridon và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh nhiễm virut và các bệnh khácJANSSEN SCIENCES IRELAND UC
55 200301-2013-03519Hệ thống dây chằng và thanh neo bảo vệ tuabin gió có hai bộ cánh cấu tạo bởi các cánh buồmLại Bá ất
56 200311-2014-03091Cánh quạt có diện tích mặt cánh thay đổi sử dụng cho tuabin gióLại Bá ất
57 200321-2015-00799Phương pháp và thiết bị hiển thị giao diện và vật ghi máy tính đọc được bất biếnTENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
58 200331-2015-03779Phương pháp định dạng mặt vặn vỏ đỗ cho cánh tuabin gióLại Bá ất
59 200341-2016-01288Giá cài túi rácNguyễn Quang Lâm
60 200351-2011-01183Thiết bị để tạo ra vỏ hộpCONTAINER DEVELOPMENT, LTD.
61 200361-2006-01028Phương pháp trộn và điều chỉnh việc xếp chồng nguyên liệuChina Aluminum International Engineering Corporation Limited
62 200371-2008-01095Chi tiết có ren dùng cho chi tiết nối dạng ống có ren và phương pháp hoàn thiệnVALLOUREC OIL AND GAS FRANC
63 200381-2013-01433Cơ cấu chống va chạm để đảm bảo an toàn cho xeSUZHOU EAGLE ELECTRIC VEHICLE MANUFACTURING CO., LTD.
64 200391-2010-00410BơmKUBOTA CORPORATION 
65 200401-2010-03295Cụm lắp ráp vòng lót của van tiết lưuM-I L.L.C.
66 200411-2015-04386Thùng xe máyYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
67 200421-2012-01494Phương pháp và thiết bị quản lý dịch vụ nội dungSamsung Electronics Co., Ltd.
68 200431-2013-01890Phương tiện giao thông hai bánh chạy điệnYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
69 200441-2013-01522Bộ phận cố địnhFISCHERWERKE GMBH & CO. KG
70 200451-2014-01181Phương pháp vận hành thiết bị đầu cuối dùng cho dịch vụ nhắn tin tức thờiKAKAO CORP.
71 200461-2013-01768Thiết bị đầu cuối, thiết bị trạm gốc và phương pháp truyền thôngSun Patent Trust
72 200471-2014-04261Khung mái tôn che xeĐinh Thái Minh
73 200481-2015-00783Phương pháp sản xuất gel nano Ag và gel nano Ag thu được từ phương pháp nàyCông ty Cổ phần Truyền thông Trường Thành
74 200491-2012-00139Thiết bị và phương pháp kết đông liên tục thực phẩmTECHNICAN CO., LTD.
75 200501-2011-01816N-oxypiperidin dị vòng xoắn, quy trình điều chế hợp chất này, chế phẩm diệt sinh vật gây hại chứa hợp chất này và phương pháp diệt và phòng trừ sinh vật gây hạiSYNGENTA PARTICIPATIONS AG
76 200511-2013-01548Thiết bị bó và xếp chồng vật dạng tấm mỏng và thiết bị tự phục vụGRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
77 200521-2013-01549Thiết bị bó dùng cho vật dạng tấm mỏngGRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
78 200531-2017-01281Phương pháp và thiết bị sản xuất liên tục màn hình quangNITTO DENKO CORPORATION
79 200541-2009-01071Chất xúc tác để khử xúc tác chọn lọc nitơ oxit bằng amoniac ở nhiệt độ cao và phương pháp khử sử dụng chất xúc tác nàyTANAKA HOLDINGS CO., LTD.
80 200551-2012-02752Phương pháp sản xuất nền thủy tinh dùng cho đĩa từHOYA CORPORATION
81 200561-2012-03633Hộp chứa dao cắt sợiSEI OPTIFRONTIER CO., LTD.
82 200571-2015-02183Phương tiện giao thôngYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
83 200581-2015-02184Phương tiện giao thôngYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
84 200591-2015-02185Phương tiện giao thôngYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
85 200601-2015-04791Phương tiện giao thôngYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
86 200611-2016-02025Thiết bị và phương pháp sản xuất thép hàn được tạo hìnhNISSHIN STEEL CO., LTD.
87 200621-2016-03286Tấm thép được xử lý chuyển hoá hóa học, phương pháp sản xuất tấm thép này và dung dịch xử lý chuyển hoá hóa họcNisshin Steel Co., Ltd.
88 200631-2013-04104Chất làm bền giấy polyacrylamit và phương pháp sản xuất giấy sử dụng chất làm bền giấy nàySEIKO PMC CORPORATION
89 200641-2015-01566Cơ cấu treoYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
90 200651-2015-03678Đồ mặc dùng một lầnUNICHARM CORPORATION 
91 200661-2012-00452Vacxin chống lại bệnh viêm màng phổi-phổi ở lợn và phương pháp thu nhận vacxin này INTERVET INTERNATIONAL B.V.
92 200671-2013-01896Phương pháp điều chế chất mang magie halogenua làm thành phần xúc tác cho phản ứng trùng hợp olefinPTT GLOBAL CHEMICAL PCL
93 200681-2014-02447Cụm điều hòa không khí trong nhàDAIKIN INDUSTRIES, LTD.
94 200691-2011-02126Thiết bị chống sét và đường dây truyền tải điện có thiết bị chống sét như vậyAKTSIONERNOE OBSCHESTVO "NPO "STREAMER" 
95 200701-2014-00813Thiết bị để đo vật thể cần được đo, phương pháp xử lý của thiết bị này, và vật ghi đọc được bởi máy tínhMITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
96 200711-2014-01308Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeoVELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
97 200721-2014-04067Hợp chất làm chất điều biến vận chuyển trong nhân và dược phẩm chứa hợp chất nàyKARYOPHARM THERAPEUTICS, INC.
98 200731-2015-00268Bộ phận quang điện hữu cơHITACHI CHEMICAL COMPANY, LTD.
99 200741-2015-02929Thiết bị trạm gốc và phương pháp truyền kênh điều khiển đường xuống vật lýSun Patent Trust
100 200751-2012-00092Phương pháp để loại bỏ các thành phần có thể ngưng tụ được ra khỏi chất lưuMCKAY, N. Wayne