LIÊN KẾT HỮU ÍCH
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Địa chỉ e-mail
Trang chủ » Công báo sở hữu công nghiệp » Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2018 (phần 1/3- công bố toàn văn)
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2018 (phần 1/3- công bố toàn văn)
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
1 199761-2012-00131Vật liệu mang chất xúc tác, chất xúc tác vanadi oxit bao gồm vật liệu mang chất xúc tác này, phương pháp sản xuất vật liệu mang chất xúc tác, thiết bị xúc tác và hệ thống kiểm soát khí thải động cơ điezenCristal USA Inc.
2 199771-2012-03800Thiết bị điều khiển phanh dùng cho xe loại có tay láiNISSIN KOGYO CO., LTD.
3 199781-2013-02687Khối màiRUD. STARCKE GMBH & CO. KG
4 199791-2011-02959Thiết bị đầu cuối và phương pháp truyền thôngSun Patent Trust
5 199801-2008-01432ống cán bút với cơ cấu đàn hồiCông ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
6 199811-2008-00852Hợp chất (1H-benzoimidazol-5-yl)-N-hydroxy-acrylamit được thế hai lần ở vị trí 1,2, dược phẩm chứa hợp chất này và phương pháp tổng hợpMEI PHARMA, INC.
7 199821-2012-01909Phương pháp chế tác tranh nghệ thuật khêu sáng hoặc lấy tối từ hình ảnh thực tếLương Phú Tuyến
8 199831-2015-04534Thiết bị phát điện thủy lực chìm và phương pháp xả nước ra khỏi thiết bị nàyMcELROY, Owen
9 199841-2009-01319Polyme dạng răng lược làm chất kháng virutALLEXCEL, INC.
10 199851-2013-00725Hợp chất este của axit boronic vòng, dược phẩm, dụng cụ chứa vô trùng chứa hợp chất này và phương pháp bào chế dược phẩmREMPEX PHARMACEUTICALS, INC.
11 199861-2015-00710Hệ thống thông tin máy tính và phương pháp phục hồi sự cố động cho hệ thốngTENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
12 199871-2010-02303Hộp đóng gói động cơ xe máyKWANG YANG MOTOR CO., LTD 
13 199881-2013-03993Phương pháp và thiết bị truyền thông trong mạng không dâyQUALCOMM INCORPORATED
14 199891-2014-00546Giấy không tráng phủ và giấy tráng phủOji Holdings Corporation
15 199901-2014-01630Cơ cấu điều khiển và máy giặt có cơ cấu điều khiển nàyPANASONIC CORPORATION
16 199911-2014-01879Máy giặtPANASONIC CORPORATION
17 199921-2014-02109Thiết bị đếm các cá thể sinh vậtOSAKA N.E.D. MACHINERY CORPORATION
18 199931-2014-04130Máy giặtPanasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
19 199941-2011-00036Thỏi đất sét dùng cho nghề thủ côngDONG-A TEACHING MATERIALS CO., LTD.
20 199951-2011-01888Kháng thể kháng Angiopoietin 2 và dược phẩm chứa kháng thể nàyF. HOFFMANN-LA ROCHE AG
21 199961-2012-02500Quy trình thủy luyện để thu hồi kim loạiMOLYCORP MINERALS LLC
22 199971-2013-03429Muối của hợp chất 2,3-dihydroimidazo[1,2-c]quinazolin được thế, phương pháp điều chế nó và dược phẩm chứa muối nàyBAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
23 199981-2014-00679Môđun rung áp điệnMplus Co., Ltd.
24 199991-2014-04326Cơ cấu xếp nếp vải cho máy xếp nếp vải và hệ thống sử dụng chúngV-Lap Pty. Ltd.
25 200001-2016-01820Xéc măng dầu tổ hợpTPR Co., Ltd.
26 200011-2008-00591Ghế ngả được và cơ cấu ngả không cần khoảng trống dùng cho ghế nàyASHLEY FURNITURE INDUSTRIES, INC.
27 200021-2016-04979Thiết bị kiểm soát độ thẳng đứng của lỗ khoan trong quá trình khoan tạo lỗ móng cọc khoan nhồiCông ty Cổ phần Năng lực Đặc biệt
28 200031-2009-00111Dụng cụ chuyển màng phủPlus Stationery Corporation
29 200041-2012-00148Lan can bảo vệ và thiết bị cố địnhCHENG, Fuyao
30 200051-2011-02473Thép dải cán nóng và phương pháp tạo ra thép dải nàyBLUESCOPE STEEL LIMITED
31 200061-2008-01920Máy trồng mía hai hàngCông ty cổ phần đường Quảng Ngãi
32 200071-2012-00990Hệ thống băng chuyền và phương pháp xoay bao gói, và vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chương trình máy tính để thực hiện các bước của phương pháp nàyTETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
33 200081-2013-03813Vật liệu có kết cấu phức hợp và giày dépNIKE INNOVATE C.V.
34 200091-2016-02936Phương pháp và thiết bị thu nhận ánh sáng mặt trờiTrường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
35 200101-2016-03381Chế phẩm dùng khu trú chứa heparinTROIKAA PHARMACEUTICALS LIMITED
36 200111-2016-01781Hệ cốp pha tháo dỡ nhanhCông ty TNHH Cơ khí Phú Vinh
37 200121-2016-02047Phương pháp đổ bê tông tường và hệ cốp pha đổ bê tông tườngCông ty TNHH Cơ khí Phú Vinh
38 200131-2011-00986Phương pháp sản xuất đườngAsahi Group  Holdings, Ltd.
39 200141-2011-01372Kháng thể liên kết đặc hiệu với thụ thể interleukin-4 của người và dược phẩm chứa kháng thể nàyREGENERON PHARMACEUTICALS, INC.
40 200151-2015-00962Màng polyesteTOYOBO CO., LTD.
41 200161-2008-00150Quy trình sản xuất hợp chất 3-oxo-pregn-4-en-21,17-carbolacton bằng phản ứng oxy hoá 17-(3-hyđroxypropyl)-3,17-đihyđroxyanđrostan với tác nhân oxy hoá không phải là kim loạiBayer Pharma Aktiengesellschaft
42 200171-2013-01386Hệ thống và phương pháp truyền tín hiệu để gộp sóng mang trong dải đa tầngTELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
43 200181-2013-02179Máy khâu đường khâu kiểu mắt xích nhiều chỉ có thiết bị ngăn ngừa sự rối đường khâuYAMATO SEWING MACHINE MFG. CO., LTD.
44 200191-2013-03979Phương pháp và thiết bị ngăn ngừa hiện tượng rối đường khâu của các đường khâu kiểu mắt xích nhiều chỉ YAMATO SEWING MACHINE MFG. CO., LTD.
45 200201-2014-01784Phương pháp, hệ thống điều khiển kết nối của nguồn điện nhiều pha đến tụ điệnHubbell Incorporated
46 200211-2010-02028Chế phẩm diệt sinh vật gây hại chứa dẫn xuất tetrazolyloxim và hợp chất hoạt tính diệt nấm hoặc trừ sâu và phương pháp phòng trừ nấm gây bệnh ở câyBAYER CROPSCIENCE AG
47 200221-2013-00416Phương pháp giải mã viđeoSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
48 200231-2014-01198Máy giặtToshiba Lifestyle Products & Services Corporation
49 200241-2015-02891Hộp tạo khuônAKAGI NYUGYO CO., LTD.
50 200251-2016-00314Phương pháp lắp ráp đồ chứa sản phẩm tráng miệng đông lạnh, phương pháp bao gói sản phẩm tráng miệng đông lạnh, đồ chứa sản phẩm tráng miệng đông lạnh, sản phẩm tráng miệng đông lạnh và phương pháp pha chế đồ uốngAKAGI NYUGYO CO., LTD.