LIÊN KẾT HỮU ÍCH
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Địa chỉ e-mail
Trang chủ » Công báo sở hữu công nghiệp » Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 8/2018 (phần 2/4- thử nghiệm công bố toàn văn)
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 8/2018 (phần 2/4- thử nghiệm công bố toàn văn)
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
51 195591-2013-02522Phương pháp và thiết bị truyền dữ liệu trên dải tần số sóng mang có nhiều dải tần số sóng mang thứ cấpTELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
52 195601-2011-00524Phương pháp ghi và vật ghi để ghi luồng viđeo và luồng đồ họa, thiết bị phát lại và phương pháp phát lạiPanasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
53 195611-2014-01582Thiết bị mã hóa dự báo viđeo, phương pháp mã hóa dự báo viđeo, thiết bị giải mã dự báo viđeo và phương pháp giải mã dự báo viđeoNTT DOCOMO, INC.
54 195621-2015-01156Thuyền thúng bằng inôc và phương pháp chế tạo thuyền thúng nàyNguyễn Đăng Phong
55 195631-2010-02455Khung xe mô tôSANYANG MOTOR CO., LTD.
56 195641-2011-00091Mũ co giãn được và phương pháp sản xuất mũ nàyYUPOONG, INC.
57 195651-2013-02693Máy lắng gạn ly tâm liên tục thẳng đứngNguyễn Dần
58 195661-2012-03441Bộ chia điện áp chống sétLANTEK ELECTRONICS INC.
59 195671-2012-00407Thiết bị mô phỏng hoạt động lái xeHONDA MOTOR CO., LTD.
60 195681-2012-01977Bộ truyền ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDM) đa ăng ten, bộ thu ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDM), phương pháp chèn các hoa tiêu phân tán vào các tín hiệu truyền và phương pháp đánh giá các đặc tính kênhSun Patent Trust
61 195691-2010-01875Thiết bị cấp đinh vítOHTAKE ROOT KOGYO CO., LTD.
62 195701-2013-01743Tủ ấpI. P. CO., LTD.
63 195711-2014-04313Phương pháp tác dụng dự ứng lực vào dầm thép JONG-RAN LEE
64 195721-2015-00027Cơ cấu rung tuyến tínhMplus Co., Ltd.
65 195731-2011-00346Nắp bình bằng nhựa tổng hợpNIPPON CLOSURES CO., LTD.
66 195741-2010-03092Chế phẩm thức ăn cho cáEWOS INNOVATION AS
67 195751-2012-01086Thiết bị đọc nhận dạng tần số vô tuyến (RFID), hệ thống nhận dạng tần số vô tuyến (RFID), phương pháp điều khiển công suất truyền và vật ghi chứa chương trình máy tínhBUNDESDRUCKEREI GMBH
68 195761-2014-00318Con lăn nhiệt xoa bópTăng Anh Tuấn
69 195771-2014-03228Quạt trầnPanasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
70 195781-2014-03359Hộp màng bọc thực phẩmLEE, Tae-Jung
71 195791-2015-00225Máy giặtPanasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
72 195801-2015-02813Đầu tác động dịch chuyển qua lại dễ dàng tháo ra được có lỗ gài chống xoay dùng cho máy khai thác mỏLIU Suhua
73 195811-2017-01601Chất ức chế enzym phiên mã ngược phi nucleosit và dược phẩm chứa nóMERCK CANADA INC.
74 195821-2010-00836Chi tiết nối dạng ống có ren dùng ở mỏ dầu và phương pháp chế tạo chi tiết nối nàyVAM USA, LLC
75 195831-2011-01896Chi tiết nối có renVALLOUREC OIL AND GAS FRANCE
76 195841-2011-02333Cơ cấu mở/đóngNippon Koei Co., Ltd.
77 195851-2014-04329Tấm mỏng để sử dụng trong cửa chớp quay, cửa chớp quay và cụm cửa chớp quay rút lại đượcMILLER, James, V.
78 195861-2015-01646Phương pháp gán số lượng ứng viên kênh điều khiển và trạm cơ sởHUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
79 195871-2015-01205Cơ cấu di chuyển dựa trên các tay đòn có thể thay đổi chiều dàiĐỗ Minh Tâm
80 195881-2007-00521Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bênYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha 
81 195891-2013-02759Bộ phận kết hợp của chi tiết khung và nắp quan sát dùng cho nắp hộp đựng thực phẩmKOREA ALPHALINE CO., LTD.
82 195901-2010-02130Hợp chất diệt cỏ pyridopyridin, pyridodiazin và pyridotriazin, chế phẩm diệt cỏ chứa chúng và phương pháp phòng trừ có chọn lọc cỏ và cỏ dại cho cây trồng hữu íchSYNGENTA LIMITED 
83 195911-2011-03221Kháng thể kháng thụ thể activin IIB (ActRIIB), quy trình điều chế và dược phẩm chứa kháng thể nàyNOVARTIS AG
84 195921-2010-03387Linh kiện phát sáng, thiết bị chiếu sáng và thiết bị điện tử ứng dụng linh kiện phát sáng nàySemiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
85 195931-2011-00661Chế phẩm diệt cỏ bao gồm các diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp kiểm soát thực vật không mong muốn sử dụng chế phẩm nàyBayer Intellectual Property GmbH
86 195941-2011-00662Chế phẩm diệt cỏ bao gồm các diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp kiểm soát thực vật không mong muốnBayer Intellectual Property GmbH
87 195951-2011-00663Chế phẩm diệt cỏ bao gồm các diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp kiểm soát thực vật không mong muốnBayer Intellectual Property GmbH
88 195961-2011-02571Thiết bị, phương pháp truyền thông và vật ghi chứa mã lệnh thực hiệnNokia Solutions and Networks Oy
89 195971-2014-00507Cụm mi giả và dụng cụ gắn kết hợpHAN, Yongho
90 195981-2012-02519Nắp bugiNGK SPARK PLUG CO LTD
91 195991-2013-03526Phương pháp xử lý tổ hợp khung dây dẫn và chế phẩm dùng trong phương pháp nàyAIR PRODUCTS AND CHEMICALS, INC.
92 196001-2014-01046Phương pháp và thiết bị quản lý lịch biểuSAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
93 196011-2015-01210Phương tiện giao thôngYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
94 196021-2015-01344Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bênYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
95 196031-2015-02182Phương tiện giao thôngYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
96 196041-2015-04840Phương tiện giao thôngYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
97 196051-2016-02901Hợp chất azaindol, chế phẩm ức chế Janus kinaza 3 (JAK3), dược phẩm và thuốc để phòng ngừa và điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp hoặc bệnh đa xơ cứng chứa hợp chất nàyTAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
98 196061-2011-00645Vật liệu kháng khuẩnLIXIL Corporation
99 196071-2011-02043Thiết bị bao gói dập nóng dạng một tấm định hìnhPROTECTIVE PACKAGING SYSTEMS LIMITED
100 196081-2011-02776Phương pháp và hệ thống quản lý việc sao chép dữ liệuMurakumo Corporation