LIÊN KẾT HỮU ÍCH
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Địa chỉ e-mail
Trang chủ » Công báo sở hữu công nghiệp » Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 9/2018 (phần 2/3- thử nghiệm công bố toàn văn)
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 9/2018 (phần 2/3- thử nghiệm công bố toàn văn)
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
51 197511-2014-02150Khung dùng cho xe kiểu tay gaHONDA MOTOR CO., LTD.
52 197521-2014-03082Lò hơi tầng sôi tuần hoànGeneral Electric Technology GmbH
53 197531-2016-01591Chế phẩm mực dùng để in lưới, vật liệu in được tạo ra bằng chế phẩm mực dùng để in lưới và phương pháp sản xuất vật liệu inTeikoku Printing Inks Mfg. Co., Ltd.
54 197541-2014-01579Mỏ đốt cháy bằng dầu, bộ mỏ đốt cháy bằng nhiên liệu rắn và nồi hơi đốt cháy bằng nhiên liệu rắnMITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES, LTD.
55 197551-2014-02900Phương pháp dịch máy không liên tụcNguyễn Duy Thắng
56 197561-2011-02756Phương pháp và thiết bị tránh nhiễu trong môi trường pha trộn giữa thiết bị tới thiết bị và ô mạng và vật ghiNokia Technologies OY
57 197571-2012-03384Phương pháp chuyển mạch từ phiên bản nội dung kỹ thuật số và thiết bị tương ứngTHOMSON LICENSING
58 197581-2007-00582Polypeptit, phương pháp sản xuất polypeptit, phương pháp điều chế biến thể enzym phytaza, thực phẩm và thức ăn động vật bao gồm polypeptit nàyDUPONT NUTRITION BIOSCIENCES APS
59 197591-2008-02025Thiết bị làm sạch nướcPanasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
60 197601-2011-03058Hỗn hợp phức silicat-format vô cơ/hữu cơ và hỗn hợp bê tông chứa hỗn hợp phức này       POSCO Engineering & Construction Co., Ltd.
61 197611-2012-01320Kháng thể kháng fractalkin, phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa kháng thể nàyEISAI R&D MANAGEMENT CO., LTD.
62 197621-2014-02388Sản phẩm đúc chứa vỏ trấu và phương pháp sản xuất sản phẩm đúc chứa vỏ trấuNOSHIRO SHIGEN CO., LTD.
63 197631-2014-04031Hệ thống kiểm soát quá trình vận hành của lò hơi tầng sôi tuần hoànSUMITOMO HEAVY INDUSTRIES, LTD.
64 197641-2015-00122Bơm tiêm nạp sẵn vô trùng để tiêm nội nhãn và bao gói chứa bơm tiêm nàyNOVARTIS AG
65 197651-2015-01002Gioăng đai dùng cho xeTOKAI KOGYO CO., LTD.
66 197661-2015-02934Dược phẩm chứa dexketoprofen và tramadol và phương pháp bào chế dược phẩm nàyLABORATORIOS MENARINI SA
67 197671-2011-01855Hộp băng và máy in băngBROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
68 197681-2014-01805Thiết bị tập hợp các tờ vật liệu dạng giấyGRG Banking Equipment Co., Ltd.
69 197691-2012-00426Hệ thống cuối lò nung để phân hủy sơ bộ nguyên liệu bên ngoài lò nung xi măngSinoma Technology & Equipment Group Co., Ltd.
70 197701-2012-03910Thiết bị di động có trạng thái khóa cảm ứng và phương pháp vận hành thiết bị nàySAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
71 197711-2016-02324Hệ thống trồng cây thủy canhPhan Văn Hòa
72 197721-2012-02576Dược phẩm chứa myramistinMEGAINPHARM GMBH
73 197731-2013-02714Hợp chất 6,7-dihydro-pyrazolo[1,5-a]pyrazin-4-ylamin dùng làm chất ức chế  beta-secretaza (BACE), dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình bào chế dược phẩm nàyJANSSEN PHARMACEUTICA NV
74 197741-2014-00612Hệ thống an toàn và phương pháp vận hành hệ thống an toàn cho thiết bị lưu trữ điện năng xách tayGOGORO INC.
75 197751-2014-01859Chất ức chế kinaza và dược phẩm chứa hợp chất nàyCHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
76 197761-2014-02842Hợp chất beta-lactam được thế amidin, phương pháp điều chế và thuốc chứa hợp chất nàyAiCuris GmbH & Co. KG
77 197771-2015-03735Panen cách âmUSG INTERIORS, LLC.
78 197781-2015-04558Máy quấn sợi có khả năng điều chỉnh góc xoắn ốcILJIN A-TECH CO., LTD.
79 197791-2016-01444Phương pháp và thiết bị dự báo tín hiệu kích thích băng caoHUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
80 197801-2014-03236Phương pháp sản xuất hệ phụ gia chứa oxit kim loại dùng cho nhiên liệuPhòng Thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
81 197811-2014-01190Kệ nồi cơm điện cho bàn ănNguyễn Quang Lâm
82 197821-2014-03871Phương pháp xử lý vải dệt kim sử dụng amoniac dạng lỏngKOREA HIGH TECH TEXTILE RESEARCH INSTITUTE (Đăng ký kinh doanh số: 127-82-21664, Đăng ký Công ty số: 280271-0004580)
83 197831-2016-01446Quy trình tạo hình băng dínhCông ty TNHH SENA TECH
84 197841-2013-01267Phương pháp hiệu chỉnh sự mất cân bằng và thiết bị tính toán lượng hiệu chỉnh sự mất cân bằng cho bộ phận quayKABUSHIKI KAISHA TOYOTA JIDOSHOKKI
85 197851-2016-02420Máy nénDAIKIN INDUSTRIES, LTD.
86 197861-2008-02724Phương pháp xử lý bề mặt vỏ bọc của thiết bị điện tửCheng-Chien HSU
87 197871-2012-01444Phương pháp và thiết bị truyền và thu dữ liệu trong hệ thống truyền thôngSamsung Electronics Co., Ltd.
88 197881-2012-02979Hệ thống quản lý tự động của lực lượng không quân và trung tâm chỉ huy phòng khôngAGAT - Control Systems Open Joint Stock Company - Managing Company of Geoinformation Control Systems Holding
89 197891-2014-04156Vòng kẹp co ngót bằng nút và phương pháp đặt nó lên vật đựngCCL LABEL GMBH
90 197901-2010-01155Tổ hợp đầu lon bịt kín lại được và lon đồ uống bịt kín lại đượcCROWN PACKAGING TECHNOLOGY INC.
91 197911-2008-00323Thiết bị chiênMERMAID CO., LTD.
92 197921-2008-00706Phương pháp xử lý composit vật liệu sinh họcGALA INDUSTRIES, INC.
93 197931-2011-00909Phương pháp sản xuất axit L-aminAJINOMOTO CO., INC.
94 197941-2012-01908Cụm động lực dùng cho xe kiểu để chân hai bênHONDA MOTOR CO., LTD.
95 197951-2015-02671Hợp chất dị vòng nitơ và N-axyl hóa bão hòa có tác dụng làm tăng hoạt tính của chất kháng sinh có hoạt tính đối với mycobacteriaUNIVERSITE DE DROIT ET DE LA SANTE DE LILLE 2
96 197961-2016-00789Phương pháp và thiết bị phân loại tín hiệu âm thanhHUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
97 197971-2016-04044Hợp chất heteroaryl và aryl hai vòng ngưng tụPFIZER INC.
98 197981-2012-02719Thể liên hợp chứa hợp chất pyrolobenzodiazepin và dược phẩm chứa thể liên hợp này .MEDIMMUNE LIMITED
99 197991-2014-01538Hợp chất gây chết tế bào theo chương trình để điều trị bệnh ung thư, bệnh miễn dịch, bệnh tự miễn và dược phẩm chứa hợp chất nàyABBVIE INC.
100 198001-2016-01744Phương pháp điều chế 4-(aminometyl)benzensulfonamit axetat (mafenit axetat) từ N-benzyl sucxinimitNguyễn Đình Luyện