LIÊN KẾT HỮU ÍCH
 
 
 
 
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Địa chỉ e-mail
Trang chủ » Công báo sở hữu công nghiệp » Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 8/2018 (phần 3/4- thử nghiệm công bố toàn văn)
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 8/2018 (phần 3/4- thử nghiệm công bố toàn văn)
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
101 196091-2012-01740Phương pháp và thiết bị sản xuất các thanh thép được cắt theo độ dài trong máy cán thépDavid Teng PONG
102 196101-2013-00824Node-B cho mạng WCDMA được phép chuyển lên chế độ HSPA và phương pháp vận hành Node-BTELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
103 196111-2014-02515Kết cấu phần trước của xe kiểu yên ngựaHONDA MOTOR CO., LTD.
104 196121-2015-01935Chế phẩm dầu bôi trơn và phương pháp kiểm soát dây chuyền sản xuấtJX Nippon Oil & Energy Corporation
105 196131-2015-03865Thiết bị sản xuất hydrocacbon và quy trình sản xuất hydrocacbonJapan Oil, Gas and Metals National Corportion
106 196141-2013-01288Cơ cấu đòn lắc dùng cho xe chạy điện hai bánh hoặc ba bánhHONDA MOTOR CO., LTD.
107 196151-2013-03604Bộ tấm có hệ thống khóa cơ khíValinge Innovation AB
108 196161-2012-02506Thiết bị tạo ra tín hiệu để khởi động lại động cơ sau khi dừng động cơSANYANG MOTOR CO., LTD.
109 196171-2013-01716Phương pháp giải mã ảnh động, phương pháp mã hóa ảnh động, thiết bị giải mã ảnh động, thiết bị mã hóa ảnh động, và thiết bị mã hóa và giải mã ảnh độngSun Patent Trust
110 196181-2015-01145Thiết bị biến tần dùng cho máy điều hòa không khíToshiba Lifestyle Products & Services Corporation
111 196191-2012-03483Khung đỡ thân dạng tấm và thiết bị tạo năng lượng quang vontaicNIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
112 196201-2014-00280Thiết bị và phương pháp chỉnh sửa tệp hệ thốngTENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
113 196211-2014-02139Phương pháp và hệ thống sản xuất các hyđrocacbon và phương pháp thu các hyđrocacbonEXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
114 196221-2010-01301Khớp ly hợp một chiều kiểu con lănNSK-WARNER K. K.
115 196231-2010-02818Chế phẩm diệt côn trùng, diệt giun tròn, diệt ve và/hoặc diệt nấm, phương pháp xử lý cây sử dụng chế phẩm này, chế phẩm xử lý hạt giống và chế phẩm phun để thấm ướt hoặc dùng trong luốngBayer Intellectual Property GmbH
116 196241-2012-00278Phương pháp và máy chủ tin nhắn nhanhTENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
117 196251-2014-01184Dụng cụ xôngASTRAZENECA AB
118 196261-2014-01185Dụng cụ xôngASTRAZENECA AB
119 196271-2014-02273Thiết bị có bộ kết hợp bao gồm thùng chứa dùng cho thực phẩm lỏng và lượng chất đẩy và chất đẩy dùng cho nóCARDIFF GROUP, NAAMLOZE VENNOOTSCHAP
120 196281-2011-03212Cây lúa có khả năng chịu được chất diệt cỏ imidazolinon được tăng cường và phương pháp trồng lúaInstituto Nacional de Tecnologia Agropecuaria
121 196291-2012-01505Rơle bảo vệKABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
122 196301-2014-02654Dược phẩm giàu axit đocosapentaenoic (DPA) chứa axit béo đa bất bão hòa omega-3 ở dạng axit tự doOMTHERA PHARMACEUTICALS, INC.
123 196311-2015-00338Thiết bị và phương pháp sinh học để tách lưu huỳnh ra khỏi biogas (khí sinh học)EBARA JITSUGYO CO., LTD.
124 196321-2016-04996Phương pháp xử lý ô hiển thị có kết cấu dạng màng mỏng và mềm dẻo và phương pháp xử lý bảng chính của ô có ít nhất một ô hiển thị có kết cấu dạng màng mỏng và mềm dẻoNITTO DENKO CORPORATION
125 196331-2011-03436Phương pháp truyền thông, thiết bị truyền và trạm xaQUALCOMM INCORPORATED
126 196341-2012-00594Thiết bị giữ động vật linh trưởngSHIN NIPPON BIOMEDICAL LABORATORIES, LTD.
127 196351-2014-01469Hợp chất purin và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh nhiễm virutJANSSEN SCIENCES IRELAND UC
128 196361-2014-03908Quy trình điều chế hợp chất treprostinil và dẫn xuất của hợp chất nàySciPharm SàRL
129 196371-2015-01246Phương pháp giải mã dữ liệu viđeoINFOBRIDGE PTE. LTD.
130 196381-2015-01247Phương pháp giải mã dữ liệu viđeoINFOBRIDGE PTE. LTD.
131 196391-2015-01248Phương pháp giải mã dữ liệu viđeoINFOBRIDGE PTE. LTD.
132 196401-2015-01249Phương pháp giải mã dữ liệu viđeoINFOBRIDGE PTE. LTD.
133 196411-2017-03228Thiết bị điều khiển gác chắn, hệ thống điều khiển gác chắn và phương pháp rút ngắn khoảng thời gian đóng gác chắnMITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
134 196421-2014-00981Kết cấu truyền động lực dùng cho xe kiểu để chân hai bênHONDA MOTOR CO., LTD.
135 196431-2014-00575Vít và dụng cụ dùng cho đầu của vít nàyTTAPDRIVE AS
136 196441-2014-02061Máy thử tảiTATSUMI RYOKI CO., LTD
137 196451-2006-00343Phương pháp điều chỉnh vị savory và vị ngọt của sản phẩm ăn được hoặc sản phẩm thuốcSenomyx Inc.
138 196461-2015-01209Phương tiện giao thôngYamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
139 196471-2011-01717Kháng thể kháng c-MET, các sản phẩm và chế phẩm chứa chúngPIERRE FABRE MEDICAMENT
140 196481-2013-01574Thiết bị phối trộn điezel sinh học và dầu điezel, hệ thống và quy trình cấp nhiên liệu hỗn hợp cho động cơ nhờ sử dụng thiết bị nàyTrường Đại học Hàng Hải
141 196491-2014-00422Vòi nước kết hợpLIXIL Corporation
142 196501-2014-01716Hợp chất aryl đihyđropyriđinon và piperiđinon có tác dụng làm chất ức chế monoaxylglyxerol axyltransferaza typ 2 (MGAT2) và dược phẩm chứa hợp chất nàyBRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
143 196511-2017-03752Thiết bị cán tạo hìnhNISSHIN STEEL CO., LTD.
144 196521-2012-03899Hợp chất dibenzylamin quay quang, dược phẩm chứa hợp chất này và phương pháp điều chế hợp chất nàyKOWA COMPANY, LTD.
145 196531-2013-00242Vật tạo ảnhKING JIM CO., LTD.
146 196541-2013-00755Chế phẩm chăm sóc răng miệng có lợi cho răng và phương pháp làm trắng răng sử dụng chế phẩm nàyUNILEVER N.V.
147 196551-2013-01425Thiết bị kiểm soát côn trùng theo thời gian thựcCOMMONWEALTH SCIENTIFIC AND INDUSTRIAL RESEARCH ORGANISATION
148 196561-2013-02229Vật dụng bao gồm cuộn sợi polyuretan hai thành phần và phương pháp sản xuất sản phẩm dệtINVISTA TECHNOLOGIES S.A.R.L.
149 196571-2013-02431Giá đỡKHANAMPORNPAN, Viroj
150 196581-2014-00940Chế phẩm chăm sóc răng miệngUNILEVER N.V.